VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Linh Trung III

Tây Ninh Khu Công Nghiệp Cty Sepzone Linh Trung https://kkttayninh.vn/linh-trung-iii +84 276 3812 009 [email protected]

Linh Trung III — 202.67ha, Tây Ninh; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.

Tổng diện tích
202.67 ha
Giá thuê đất
28 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy100%
203 / 203 ha đã cho thuê · 0 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 51% (TB tỉnh: 56.9)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Tây Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,254K
Dân số
8,537
km²

Tổng quan

Địa chỉ

huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Giới thiệu / Vị trí

KCN tại Tây Ninh, thuộc tỉnh Tây Ninh (sau sáp nhập Long An).

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Địa hình bằng phẳng, độ dốc của đất khoảng 0.2% và độ cao so với mực nước biển là từ 5.5, đến 7.5m, đất chịu lực khá tốt trung bình từ 1kg/cm2 đến 1.5kh/cm2. Thành phần đất chủ yếu là đất sét

Giao thông

+ Rộng: 36m

+ Số làn xe: 6 làn

Điện

Cấp điện 22kV qua đường dây quốc gia EVN; trạm biến áp dự phòng đảm bảo độ tin cậy ≥99%.

Nước sạch

Nước sạch cấp từ nhà máy nước khu vực, công suất 3.000–15.000 m³/ngày, đạt QCVN 01:2009/BYT.

Xử lý nước thải

Hệ thống xử lý nước thải tập trung, công suất 3.000–10.000 m³/ngày, đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A.

Viễn thông

+ IDD

Internet

Cáp quang FTTH phủ KCN; dịch vụ VNPT/Viettel/FPT/CMC; ≥1Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

14/7/2053

Phương thức thanh toán đất

+ Một lần hoặc hàng năm

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

+ N/A

Giá điện

+ Tính theo giá điện lực Việt Nam

Giá nước

+ Tính theo giá Nhà nước

Phí xử lý nước thải

+ N/A

Phí dịch vụ

+ Thanh toán làm nhiều kỳ

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế TNDN: 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm. KCN giáp HCM có lợi thế hạ tầng logistics.

Companies in this IP (52)

# Logo Company Director Address Investment Area rent Contact
1 Cty CAPITAL TEXTILES 1,200,000.00 10,783.78 m2
2 D.I VINA URETHANE USD 800,000.00 5,400,48 m2
3 Cty ACE (VIỆT NAM) USD 600,000.00 2,549,69 m2
4 NIFCO USD 2,000,000.00 9,511,05 m2
5 Cty TAMI USD 400,000.00 2,725,01 M2
6 Cty DOU POWER USD 2,000,000.00 10,800,95 m2
7 Cty CHEN CHIA SHENG USD 1,500,000.00 5,400,48 m2
8 JIN XING USD 400,000.00 2,549,69 m2
9 Cty VISOPACIFIC USD 500,000.00 5,567,50 m2
10 Cty PLAYLOUD USD 1,000,000.00 5,567,50 m2
11 Cty HANSAE T N USD 4,900,000.00 133,642,44 m2
12 Cty S.A. GARMENT FINISHING 1,800,000.00 10,800.96 m2
13 THAIKK USD 900,000.00 8,351,25 m2
14 BƯU ĐIỆN TN-CHI NHÁNH USD 500,000.00 500,00 m2
15 Cty HAN VIET RUBBER ROLL USD 2,500,000.00 2,549,69 m2
16 Cty A SOEN USD 320,000.00 5,567,50 m2
17 Cty OPODIS USD 1,200,000.00 8,287,50 m2
18 Cty ICHIHIRO VIET NAM USD 3,000,000.00 19,505,35 m2
19 SEWELL USD 1,000,000 5,099,38 m2
20 QING DAO JIFA USD 3,000,000.00 18,667,60 m2
21 PHOENIX USD 850,000.00 27,434,43 m2
22 Cty HUA XING 2,000,000.00 16,355.09
23 NEO USD 150,000.00 2,783,50 m2
24 PHUONGHOANG USD 300,000.00 5,544,89 m2
25 AMPAC USD 700,000.00 12,047,99 m2
26 YANTAI MOON USD 5,520,000.00 12,625,19 m2
27 SAL USD 250,000.00 5.667,50 m2
28 SUNRISE STATIONERY USD 4,900,000.00 26,681,13 m2
29 Y.D.FOODS USD 1,000,000.00 2,549,69 m2
30 SINWOO KOREA USD 3,500,000.00 20,004,69 m2
31 DF ENTERPRISE USD 500,000.00 2,833,75 m2
32 BEST BASE USD 2,000,000.00 26,196,90 m2
33 Cty MAX FORTUNE 300,000.00 13,884,69
34 OCEANSUN USD 600,000.00 55,663,28 m2
35 TAEDOO LEATHER USD 350,000.00 9,180 m2
36 THREE SHEEP USD 350,000.00 2,549.69 m2
37 KIYOKAWA USD 450,000.00 2,492.32 m2
38 MIRAE USD 600,000.00 2,492.33 m2
39 TAY PHU QUY USD 200,000.00 10,800.95 m2
40 HIALIANG USD 5,000.00 28, 615.93 m2
41 HIỆP LỰC USD 1,000.00 5,567.05 m2
42 ĐỨC TÍN USD 14,000.00 30,150 m2
43 TEJING USD 5,000,000.00 9,300.10 m2
44 Cty ASGIT USD 650,000.00 2,833,75 m2
45 YONGJIN CABLE USD 3,000,000.00 44,576.8 m2
46 RARE DRAGAN USD 1,500.00 9.550,00 m2
47 RIZHAO DANUO USD 1,500,000.00 9,550 m2
48 VU HOANG USD 500,000.00 12,298 m2
49 Cty KATAGIRI INDUSTRY USD 1,000,000.00 5,567,50 m2
50 Cty SAIGLASS-HCM-VN USD 600,000.00 5,539,91 m2
51 Cty VINKEMS USD 320,000.00 5,099,38 m2
52 HTH USD 190,000,.00 2,725,01 m2

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 43.2 km
2 Cảng Cát Lái 50.2 km
3 Cảng Phú Mỹ 84.1 km
4 Cảng Cái Mép 87.2 km
5 Cảng Vũng Tàu 105.1 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 30.1 km
2 Cảng Long Bình Tân 55.1 km
3 Cảng Đồng Nai 66.5 km
4 Cảng Mỹ Tho 71.8 km
5 Cảng Vĩnh Long 95.8 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 35.5 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 73.2 km
3 Sân bay Cần Thơ 126.9 km
4 Sân bay Rạch Giá 180.9 km
5 Sân bay Liên Khương 230.2 km
1 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) Gần nhất 34.0 km
2 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 38.7 km
3 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 43.3 km
4 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 47.4 km
5 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang 55.2 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 39.6 km
2 Ga Biên Hòa 47.3 km
3 Ga Nha Trang 334.1 km
4 Ga Đà Nẵng 596.2 km
5 Ga Huế 620.8 km
1 Thành phố Thủ Dầu Một Gần nhất 28.0 km
2 Trung tâm TP.HCM 42.0 km
3 Thành phố Biên Hòa 49.0 km
4 Thành phố Tân An 52.8 km
5 Thành phố Mỹ Tho 72.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,254K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Tenant companies (52+)

+52 more

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.