VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.
Linh Trung III — 202.67ha, Tây Ninh; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.
+ Địa hình bằng phẳng, độ dốc của đất khoảng 0.2% và độ cao so với mực nước biển là từ 5.5, đến 7.5m, đất chịu lực khá tốt trung bình từ 1kg/cm2 đến 1.5kh/cm2. Thành phần đất chủ yếu là đất sét
+ Rộng: 36m
+ Số làn xe: 6 làn
+ IDD
![]() |
| # | Logo | Company | Director | Address | Investment | Area rent | Contact |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cty CAPITAL TEXTILES | 1,200,000.00 | 10,783.78 m2 | ||||
| 2 | D.I VINA URETHANE | USD 800,000.00 | 5,400,48 m2 | ||||
| 3 | Cty ACE (VIỆT NAM) | USD 600,000.00 | 2,549,69 m2 | ||||
| 4 | NIFCO | USD 2,000,000.00 | 9,511,05 m2 | ||||
| 5 | Cty TAMI | USD 400,000.00 | 2,725,01 M2 | ||||
| 6 | Cty DOU POWER | USD 2,000,000.00 | 10,800,95 m2 | ||||
| 7 | Cty CHEN CHIA SHENG | USD 1,500,000.00 | 5,400,48 m2 | ||||
| 8 | JIN XING | USD 400,000.00 | 2,549,69 m2 | ||||
| 9 | Cty VISOPACIFIC | USD 500,000.00 | 5,567,50 m2 | ||||
| 10 | Cty PLAYLOUD | USD 1,000,000.00 | 5,567,50 m2 | ||||
| 11 | Cty HANSAE T N | USD 4,900,000.00 | 133,642,44 m2 | ||||
| 12 | Cty S.A. GARMENT FINISHING | 1,800,000.00 | 10,800.96 m2 | ||||
| 13 | THAIKK | USD 900,000.00 | 8,351,25 m2 | ||||
| 14 | BƯU ĐIỆN TN-CHI NHÁNH | USD 500,000.00 | 500,00 m2 | ||||
| 15 | Cty HAN VIET RUBBER ROLL | USD 2,500,000.00 | 2,549,69 m2 | ||||
| 16 | Cty A SOEN | USD 320,000.00 | 5,567,50 m2 | ||||
| 17 | Cty OPODIS | USD 1,200,000.00 | 8,287,50 m2 | ||||
| 18 | Cty ICHIHIRO VIET NAM | USD 3,000,000.00 | 19,505,35 m2 | ||||
| 19 | SEWELL | USD 1,000,000 | 5,099,38 m2 | ||||
| 20 | QING DAO JIFA | USD 3,000,000.00 | 18,667,60 m2 | ||||
| 21 | PHOENIX | USD 850,000.00 | 27,434,43 m2 | ||||
| 22 | Cty HUA XING | 2,000,000.00 | 16,355.09 | ||||
| 23 | NEO | USD 150,000.00 | 2,783,50 m2 | ||||
| 24 | PHUONGHOANG | USD 300,000.00 | 5,544,89 m2 | ||||
| 25 | AMPAC | USD 700,000.00 | 12,047,99 m2 | ||||
| 26 | YANTAI MOON | USD 5,520,000.00 | 12,625,19 m2 | ||||
| 27 | SAL | USD 250,000.00 | 5.667,50 m2 | ||||
| 28 | SUNRISE STATIONERY | USD 4,900,000.00 | 26,681,13 m2 | ||||
| 29 | Y.D.FOODS | USD 1,000,000.00 | 2,549,69 m2 | ||||
| 30 | SINWOO KOREA | USD 3,500,000.00 | 20,004,69 m2 | ||||
| 31 | DF ENTERPRISE | USD 500,000.00 | 2,833,75 m2 | ||||
| 32 | BEST BASE | USD 2,000,000.00 | 26,196,90 m2 | ||||
| 33 | Cty MAX FORTUNE | 300,000.00 | 13,884,69 | ||||
| 34 | OCEANSUN | USD 600,000.00 | 55,663,28 m2 | ||||
| 35 | TAEDOO LEATHER | USD 350,000.00 | 9,180 m2 | ||||
| 36 | THREE SHEEP | USD 350,000.00 | 2,549.69 m2 | ||||
| 37 | KIYOKAWA | USD 450,000.00 | 2,492.32 m2 | ||||
| 38 | MIRAE | USD 600,000.00 | 2,492.33 m2 | ||||
| 39 | TAY PHU QUY | USD 200,000.00 | 10,800.95 m2 | ||||
| 40 | HIALIANG | USD 5,000.00 | 28, 615.93 m2 | ||||
| 41 | HIỆP LỰC | USD 1,000.00 | 5,567.05 m2 | ||||
| 42 | ĐỨC TÍN | USD 14,000.00 | 30,150 m2 | ||||
| 43 | TEJING | USD 5,000,000.00 | 9,300.10 m2 | ||||
| 44 | Cty ASGIT | USD 650,000.00 | 2,833,75 m2 | ||||
| 45 | YONGJIN CABLE | USD 3,000,000.00 | 44,576.8 m2 | ||||
| 46 | RARE DRAGAN | USD 1,500.00 | 9.550,00 m2 | ||||
| 47 | RIZHAO DANUO | USD 1,500,000.00 | 9,550 m2 | ||||
| 48 | VU HOANG | USD 500,000.00 | 12,298 m2 | ||||
| 49 | Cty KATAGIRI INDUSTRY | USD 1,000,000.00 | 5,567,50 m2 | ||||
| 50 | Cty SAIGLASS-HCM-VN | USD 600,000.00 | 5,539,91 m2 | ||||
| 51 | Cty VINKEMS | USD 320,000.00 | 5,099,38 m2 | ||||
| 52 | HTH | USD 190,000,.00 | 2,725,01 m2 |
Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.
Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.
| Dữ liệu | Nguồn | Xác minh gần nhất | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Tổng quan & pháp lý | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Giá thuê & phí | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Đất trống & tỷ lệ lấp đầy | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Hạ tầng | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Logistics | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.
Quarterly rental price trends from aggregated market sources.
* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.
Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.
Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.